2021-09-23 23:58:49 Find the results of "

hqorn

" for you

horn – Wiktionary tiếng Việt

horn (số nhiều horns) ... Chất sừng. comb made of horn — lược làm bằng sừng. Đồ dùng bắng sừng.

Horn là gì, Nghĩa của từ Horn | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Horn là gì: / hɔ:n /, Danh từ: sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...), râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim), (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng), chất sừng, Đồ dùng bằng ...

Horn - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

Chất sừng. comb made of horn lược làm bằng sừng. ... between (on) the horns of a dilemma tiến không được mà lùi chẳng xong, tiến thoái lưỡng nan to draw in one's horns co vòi lại, bớt vênh váo horn of plenty ...

horn' trong từ điển Từ điển ...

horn. [hɔ:n] ... râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim). (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng) ... comb made of horn. ... a car horn.

HORN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của horn trong tiếng Anh. ... horn noun (ANIMAL)

Horn (instrument) - Wikipedia

For the specific instrument known in music circles as just "horn", see French horn.

Horn – Wikipedia tiếng Việt

Cape Horn ( tiếng Hà Lan : Kaap Hoorn ; tiếng Tây Ban Nha : Cabo de Hornos ; có nghĩa là "Mũi Sừng") là mũi đất, điểm cực nam của quần đảo Tierra del Fuego, miền Nam Chile

horn' trong từ điển Lạc Việt

fog-horn. ... ( horn ) dính vào, can thiệp vào, xía vào (một hoạt động hấp dẫn)